Thông Tin Giao Dịch

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Ký Quỹ

Nông sản14Nguyên liệu công nghiệp9Kim loại2144 / 44 hàng hóa
STTHàng hoáMã HHNhóm hàng hoáSở giao dịchMức ký quỹ ban đầu (VNĐ)
1Ngô microMZCNông sảnCBOT3,177,460
2Đậu tương MicroMZSNông sảnCBOT7,011,420
3Dầu đậu tương microMZLNông sảnCBOT6,066,060
4Khô đậu tương microMZMNông sảnCBOT4,490,460
5Lúa mì microMZWNông sảnCBOT5,645,900
6Ngô miniXCNông sảnCBOT6,354,920
7Đậu tương miniXBNông sảnCBOT14,022,840
8Lúa mì miniXWNông sảnCBOT11,265,540
9NgôZCENông sảnCBOT31,774,600
10Đậu tươngZSENông sảnCBOT70,087,940
11Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT44,773,300
12Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT60,660,600
13Lúa mìZWANông sảnCBOT56,327,700
14Lúa mì KansasKWENông sảnCBOT57,772,000
15Dầu cọ thôMPONguyên liệu công nghiệpBMDX56,970,000
16Đường trắngQWNguyên liệu công nghiệpICEEU40,072,760
17Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICEEU123,920,940
18Ca caoCCENguyên liệu công nghiệpICEUS167,538,800
19Đường 11SBENguyên liệu công nghiệpICEUS22,977,500
20BôngCTENguyên liệu công nghiệpICEUS61,527,180
21Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICEUS179,277,020
22Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpOSE17,490,000
23Cao su TSR20ZFTNguyên liệu công nghiệpSGX26,575,120
24Bạc miniMQIKim loạiCOMEX471,104,400
25Đồng miniMQCKim loạiCOMEX173,316,000
26Bạc microSILKim loạiCOMEX188,021,600
27Đồng microMHGKim loạiCOMEX34,663,200
28Nhôm COMEXALIKim loạiCOMEX144,430,000
29Thép phế liệu LMESSCKim loạiLME7,090,200
30Thép thanh vằn LMESSRKim loạiLME9,978,800
31Thép cuộn cán nóng LMELHCKim loạiLME6,565,000
32ĐồngCPEKim loạiCOMEX346,632,000
33BạcSIEKim loạiCOMEX940,160,520
34Chì LMELEDZKim loạiLME86,658,000
35Đồng LMELDKZKim loạiLME655,187,000
36Kẽm LMELZHZKim loạiLME189,072,000
37Nhôm LMELALZKim loạiLME152,308,000
38Niken LMELNIZKim loạiLME320,161,920
39Thiếc LMELTIZKim loạiLME992,890,600
40Bạch kimPLEKim loạiNYMEX222,107,080
41Quặng sắtFEFKim loạiSGX32,352,320
42Bạc Nano ACMSI5COKim loạiACM10,504,000
43Bạch kim Nano ACMPL1NYKim loạiACM13,707,720
44Đồng Nano ACMCP2COKim loạiACM8,061,820

Ban hành theo Quyết định số 538QĐ/TGĐ-MXV ngày 12/06/2026 và Quyết định số 506QĐ/TGĐ-MXV ngày 02/06/2026